Nghĩa tiếng Việt
- Cách viết khác : aerophoby.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Her aerophobia made the flight very hard.
/ˌɛroʊˈfoʊbiə/
aerophobia là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cách viết khác : aerophoby.
Her aerophobia made the flight very hard.