Nghĩa tiếng Việt
- Mỹ học, thẩm mỹ.tính từEN-VI Dict
- Có óc thẩm mỹ, có khiếu thẩm mỹ; hợp với nguyên tắc thẩm mỹ.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She studied aesthetic ideas at school.
-
He chose an aesthetic design for the poster.