Nghĩa tiếng Việt
- Người nghiên cứu những nguyên tắc của cái đẹp và thị hiếu thẩm mỹ; nhà mỹ học.danh từEN-VI Dict
- Cùng nghĩa với beautician: Người chủ mỹ việndanh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The aesthetician explained why the room felt balanced.
-
The aesthetician helped her choose a gentle skin cream.