TanroDictionary Sổ từ

affiance

/əˈfɑɪənts/

Anh
0

affiance là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự tin, sự tín nhiệm; Lễ ăn hỏi, lễ đính hôn; Dạng bị động đính hôn, hứa hôn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự tin, sự tín nhiệm.danh từEN-VI Dict
  2. Lễ ăn hỏi, lễ đính hôn.danh từEN-VI Dict
  3. Dạng bị động đính hôn, hứa hôn.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. I put my affiance in her honest advice.

  2. Their affiance was small and joyful.

  3. They were affianced after a simple family dinner.