TanroDictionary Sổ từ

affiliate

/əˈfɪlieɪt/

Anh Thông dụng
0

affiliate là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Hội viên; người hay công ty được liên kết với tổ chức lớn hơn; Nhận làm chi nhánh, nhận làm hội viên; Nhập, liên kết (tổ chức này vào một tổ chức khác).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Hội viên; người hay công ty được liên kết với tổ chức lớn hơn.danh từEN-VI Dict
  2. Nhận làm chi nhánh, nhận làm hội viên.động từEN-VI Dict
  3. Nhập, liên kết (tổ chức này vào một tổ chức khác).động từEN-VI Dict
  4. Xác định tư cách làm bố (một đứa con hoang để có trách nhiệm nuôi).động từEN-VI Dict
  5. Xác định tư cách tác giả (của một tác phẩm).động từEN-VI Dict
  6. Tìm nguồn gốc (ngôn ngữ).động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The local television channel was an affiliate of a national network.

  2. Our club will affiliate with the city group.

  3. The school may affiliate with a larger network.

  4. The court tried to affiliate the child with his father.

  5. Researchers tried to affiliate the poem with its author.