Nghĩa tiếng Việt
- Làm đau đớn, làm đau buồn, làm ưu phiền, làm khổ sở.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The long wait began to afflict the family.
/əˈflɪkt/
afflict là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Làm đau đớn, làm đau buồn, làm ưu phiền, làm khổ sở.
The long wait began to afflict the family.