Nghĩa tiếng Việt
- Có thể, có đủ sức, có đủ khả năng, có đủ điều kiện (để làm gì).động từEN-VI Dict
- Cho, tạo cho, cấp cho, ban cho.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
I cannot afford to lose my job right now.
-
These fields afford enough food for all cattle.
-
I can't afford to lose a minute
tôi không thể để mất một phút nào
-
the fields afford enough fodder for the cattle
cánh đồng cung cấp đủ cỏ khô cho trâu bò