TanroDictionary Sổ từ

afforestment

/əˈfɔːrtʃənstəm/

Anh
0

afforestment là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự trồng cây gây rừng; sự biến thành rừng; Sự biến thành khu vực săn bắn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự trồng cây gây rừng; sự biến thành rừng.danh từEN-VI Dict
  2. Sự biến thành khu vực săn bắn.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Afforestment can improve dry land.

  2. The old estate saw afforestment for hunting.