TanroDictionary Sổ từ

affranchise

/əˈfrænˌtʃaɪz/

Anh
0

affranchise là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Giải phóng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Giải phóng.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The law will affranchise more workers.