TanroDictionary Sổ từ

aflame

/əˈfleɪm/

Anh
0

aflame là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cháy, rực cháy, rực lửa ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)), bốc lửa.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cháy, rực cháy, rực lửa ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)), bốc lửa.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The building was aflame after the big fire.

  2. to set something aflame

    đốt cháy một vật gì

  3. his heart is aflame with indignation

    sự phẫn nộ rực cháy trong tim anh ta