Nghĩa tiếng Việt
- Ở cuối tàu, ở đuôi tàu.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The sailors stood at the aft of the ship.
-
for and aft
từ đầu đến đuôi tàu, từ đằng mũi đến đằng lái tàu
/ɑːft/
aft là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Ở cuối tàu, ở đuôi tàu.
The sailors stood at the aft of the ship.
for and aft
từ đầu đến đuôi tàu, từ đằng mũi đến đằng lái tàu