Nghĩa tiếng Việt
- Món phụ sau (món ăn phụ, sau món ăn chính ở bữa cơm trưa).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
We had fruit as afters after lunch.
/ˈɑːftəz/
afters là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Món phụ sau (món ăn phụ, sau món ăn chính ở bữa cơm trưa).
We had fruit as afters after lunch.