Nghĩa tiếng Việt
- rốt cuộc, cuối cùng thì (trái với dự đoán)cụm từTanro Dictionary
- dù sao thì, xét cho cùng (nêu lý do)cụm từTanro Dictionary
Nghĩa tiếng Anh
- in spite of what was expectedcụm từTanro Dictionary
- used to give a reasoncụm từTanro Dictionary
Giải nghĩa tiếng Nhật
- 結局、なんといってもcụm từTanro Dictionary
Ví dụ
-
He came after all.
Rốt cuộc anh ấy cũng đã đến.