TanroDictionary Sổ từ

afterdamp

/ˈæftəˌdæmp/

Anh
0

afterdamp là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Hơi bốc sau (bốc lên ở hầm mỏ sau khi khí độc nổ).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Hơi bốc sau (bốc lên ở hầm mỏ sau khi khí độc nổ).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The miners left quickly after the afterdamp.