TanroDictionary Sổ từ

after-ripeing

/ˈæftɜː/

Anh
0

after-ripeing là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự chín tiếp; sự chín thêm.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự chín tiếp; sự chín thêm.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The fruit needed after-ripping before sale.