TanroDictionary Sổ từ

after-shaft

/ˈæftɜːˈʃæft/

Anh
0

after-shaft là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Túm lông cuối; túm lông phụ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Túm lông cuối; túm lông phụ.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The bird had an after-shaft on its wing.