Nghĩa tiếng Việt
- Túm lông cuối; túm lông phụ.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The bird had an after-shaft on its wing.
/ˈæftɜːˈʃæft/
after-shaft là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Túm lông cuối; túm lông phụ.
The bird had an after-shaft on its wing.