Nghĩa tiếng Việt
- Đèn lưu ảnh.danh từ
Ví dụ
-
The afterglow tube was useful in class.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ ˈtuːb/
The afterglow tube was useful in class.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép