TanroDictionary Sổ từ

aftermarket

/ˈɑːftəmˌɑːkɪt/

Anh
0

aftermarket là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Việc bán phụ tùng xe hơi (không chính hãng).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Việc bán phụ tùng xe hơi (không chính hãng)danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The aftermarket for car parts is growing fast.

  2. Aftermarket for automotive parts in North America are booming

    Thị trường phụ tùng xe hơi ở Mỹ đang phát triển rất mạnh.