TanroDictionary Sổ từ

aftermost

/ˈɑːftəməʊst/

Anh
0

aftermost là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Ở đuôi tàu, gần đuôi tàu nhất; Sau cùng, sau rốt, cuối cùng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Ở đuôi tàu, gần đuôi tàu nhất.tính từEN-VI Dict
  2. Sau cùng, sau rốt, cuối cùng.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Please place the box in the aftermost corner.

  2. She stayed aftermost in the long line.