Nghĩa tiếng Việt
- Ở đuôi tàu, gần đuôi tàu nhất.tính từEN-VI Dict
- Sau cùng, sau rốt, cuối cùng.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Please place the box in the aftermost corner.
-
She stayed aftermost in the long line.
/ˈɑːftəməʊst/
aftermost là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Ở đuôi tàu, gần đuôi tàu nhất; Sau cùng, sau rốt, cuối cùng.
Please place the box in the aftermost corner.
She stayed aftermost in the long line.