Nghĩa tiếng Việt
- Tiết mục đuôi (tiết mục phụ thường là khôi hài, sau khi diễn xong vở chính); tiết mục hạ màn.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The afterpiece ended the show with laughter.
/ˈæftɜːˌpis/
afterpiece là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tiết mục đuôi (tiết mục phụ thường là khôi hài, sau khi diễn xong vở chính); tiết mục hạ màn.
The afterpiece ended the show with laughter.