TanroDictionary Sổ từ

afterward

/ˈɑːftəwədz/

Anh
0

afterward là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sau này, về sau, sau đấy, sau đó, rồi thì.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sau này, về sau, sau đấy, sau đó, rồi thì.DEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He arrived home and ate dinner soon afterward.

  2. soon afterward

    sau đó không lâu, gần sau đó