Nghĩa tiếng Việt
- Lâu hàng đời, đời đời, mãi mãi, vĩnh viễn.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They told agelong stories by the fire.
/ˈeɪdʒˌlɔŋ/
agelong là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Lâu hàng đời, đời đời, mãi mãi, vĩnh viễn.
They told agelong stories by the fire.