Nghĩa tiếng Việt
- Tác dụng, lực.danh từEN-VI Dict
- Sự môi giới, sự trung gian.danh từEN-VI Dict
- Đại lý, phân điểm, chi nhánh.danh từEN-VI Dict
- Cơ quan, sở, hãng, hãng thông tấn.danh từEN-VI Dict
- Tác năngdanh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
His words had a quiet agency in the room.
-
through (by) the agency of...
-
She works at a travel agency downtown.
-
She works at a local news agency in the city.
-
Every person has a sense of moral agency.