TanroDictionary Sổ từ

agenda

/əˈdʒendə/

Anh Thông dụng
0

agenda là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Những việc phải làm; Chương trình nghị sự, nghị trình; Nhật ký công tác.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Những việc phải làm.danh từEN-VI Dict
  2. Chương trình nghị sự, nghị trình.danh từEN-VI Dict
  3. Nhật ký công tác.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. I wrote my agenda before the class began.

  2. The agenda includes three important topics.

  3. He keeps an agenda for daily tasks.