TanroDictionary Sổ từ

agglutinate

/əˈɡluːtənˌeɪt/

Anh
0

agglutinate là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dính kết; Chấp dính; Làm dính, dán lại, gắn lại bằng chất dính.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dính kết.tính từEN-VI Dict
  2. Chấp dính.tính từEN-VI Dict
  3. Làm dính, dán lại, gắn lại bằng chất dính.động từEN-VI Dict
  4. Làm thành chất dính; hoá thành chất dính.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The glue made the paper agglutinate quickly.

  2. The wet clay became agglutinate.

  3. Heat can agglutinate the soft pieces together.

  4. The grains agglutinate into one mass.