TanroDictionary Sổ từ

agglutination

/əˌɡluːtənˈeɪʃən/

Anh Thông dụng
0

agglutination là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự dính kết; Chấp dính.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự dính kết.danh từEN-VI Dict
  2. Chấp dính.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Their agglutination formed a hard lump.

  2. The sample showed agglutination under the lens.