Nghĩa tiếng Việt
- Làm dính kết.tính từEN-VI Dict
- Chấp dính.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The glue made the paper agglutinative.
-
The agglutinative clay stuck to my hands.
/əˈɡluːtɪnətɪv/
agglutinative là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Làm dính kết; Chấp dính.
The glue made the paper agglutinative.
The agglutinative clay stuck to my hands.