Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của aggrandise.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He is aggrandising his role in the project.
/əɡrˈændaɪzɪŋ/
aggrandising là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của aggrandise.
He is aggrandising his role in the project.