TanroDictionary Sổ từ

aggrandizement

/əˈɡrænˌdɑɪzmənt/

Anh
0

aggrandizement là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự làm to ra, sự mở rộng (đất đai); sự nâng cao (địa vị); sự tăng thên (quyền hành... ); Sự phóng đại, sự thêu dệt, sự tô vẽ thêm lên.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự làm to ra, sự mở rộng (đất đai); sự nâng cao (địa vị); sự tăng thên (quyền hành... ).danh từEN-VI Dict
  2. Sự phóng đại, sự thêu dệt, sự tô vẽ thêm lên.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Her aggrandizement of the office was obvious.

  2. The report was filled with aggrandizement.