TanroDictionary Sổ từ

aggravate

/ˈæɡrəveɪt/

Anh
0

aggravate là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Làm trầm trọng thêm, làm nặng thêm, làm nguy ngập thêm, làm xấu thêm; Làm bực mình, làm phát cáu, làm cho tức, chọc tức.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Làm trầm trọng thêm, làm nặng thêm, làm nguy ngập thêm, làm xấu thêm.động từEN-VI Dict
  2. Làm bực mình, làm phát cáu, làm cho tức, chọc tức.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Do not aggravate the situation with your angry words.

  2. Stop shouting; it will aggravate the problem.

  3. to aggravate an illeness

    làm cho bệnh nặng thêm

  4. to aggravate a situation

    làm cho tình hình thêm trầm trọng