TanroDictionary Sổ từ

agio

/ˈædʒoʊ/

Anh
0

agio là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tiền lời, đổi tiền (thu được trong việc đổi chác tiền bạc); Nghề đổi tiền; Giá tiền chênh lệch (giá trị chênh lệch giữa hai loại tiền).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tiền lời, đổi tiền (thu được trong việc đổi chác tiền bạc).danh từEN-VI Dict
  2. Nghề đổi tiền.danh từEN-VI Dict
  3. Giá tiền chênh lệch (giá trị chênh lệch giữa hai loại tiền).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The exchange rate included a small agio.

  2. He learned the agio business from his uncle.

  3. The agio between the coins was small.