TanroDictionary Sổ từ

agiotage

/ˈædʒiːəʊˌteɪdʒ/

Anh
0

agiotage là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Nghề đổi tiền; Sự đầu cơ ở thị trường chứng khoán.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nghề đổi tiền.danh từEN-VI Dict
  2. Sự đầu cơ ở thị trường chứng khoán.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He studied agiotage in old markets.

  2. The book warned against agiotage and greed.