TanroDictionary Sổ từ

agnate

/ˈæɡˌneɪt/

Anh
0

agnate là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thân thuộc phía cha, cùng họ cha; Cùng một giống nòi, cùng một dân tộc; Cùng loại.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thân thuộc phía cha, cùng họ cha.tính từEN-VI Dict
  2. Cùng một giống nòi, cùng một dân tộc.tính từEN-VI Dict
  3. Cùng loại.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. They are agnate cousins from the same father line.

  2. The two groups are agnate in language and custom.

  3. Those tools are agnate in shape and use.