Nghĩa tiếng Việt
- Sự đau đớn, sự khổ cực, sự thống khổ; sự quằn quại; sự đau đớn cực độ (về thể xác), nhục hình.danh từEN-VI Dict
- Sự lo âu khắc khoải.danh từEN-VI Dict
- Cơn hấp hối.danh từEN-VI Dict
- Sự vật lộn.danh từEN-VI Dict
- Sự vui thích đến cực độ.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She cried in agony after the fall.
-
He waited in agony for the results.
-
The patient was in agony during the surgery.
-
The match became an agony of effort.
-
They were in an agony of joy today.