Nghĩa tiếng Việt
- Sự chấp thuận (nhận một đại diện ngoại giao).tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The agrément option was chosen.
/əˈɡremənt/
agrément là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự chấp thuận (nhận một đại diện ngoại giao).
The agrément option was chosen.