Nghĩa tiếng Việt
- (tác phẩm giả tưởng Nhật Bản) Một biểu cảm khuôn mặt được phóng đại với má đỏ ửng, mắt trợn và lưỡi thè ra, nhằm miêu tả sự cực khoái.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The ahegao played a key role.
/əˈheɪɡaʊ/
ahegao là một từ tiếng Anh, có nghĩa: (tác phẩm giả tưởng Nhật Bản) Một biểu cảm khuôn mặt được phóng đại với má đỏ ửng, mắt trợn và lưỡi thè ra, nhằm miêu tả sự cực khoái.
The ahegao played a key role.