TanroDictionary Sổ từ

ai hoài

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Buồn thương và nhớ da diết.động từ

Ví dụ

  1. "Cớ sao chàng chẳng vãng lai, Để em thổn thức ai hoài trót đêm." (Cdao)

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép