TanroDictionary Sổ từ

aigrette

/eɪˈɡrɛt/

Anh
0

aigrette là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cò bạch, cò ngà; Chùm lông, chùm tóc; Chùm tia sáng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cò bạch, cò ngà.danh từEN-VI Dict
  2. Chùm lông, chùm tóc.danh từEN-VI Dict
  3. Chùm tia sáng.danh từEN-VI Dict
  4. Trâm, thoa dát đá quý.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. An aigrette stood on the lake shore.

  2. She wore an aigrette in her hair.

  3. The candle made a bright aigrette of light.

  4. The queen's aigrette sparkled in the sun.