TanroDictionary

air

/eə(r)/

Anh
0

air là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không khí, bầu không khí; không gian, không trung; Máy bay; hàng không; Làn gió nhẹ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Không khí, bầu không khí; không gian, không trung.danh từEN-VI Dict
  2. Máy bay; hàng không.danh từEN-VI Dict
  3. Làn gió nhẹ.danh từEN-VI Dict
  4. Khúc ca, khúc nhạc, điệu ca, điệu nhạc.danh từEN-VI Dict
  5. Vẻ, dáng, dáng điệu; khí sắc, diện mạo; thái độ.danh từEN-VI Dict
  6. Điệu bộ màu mè, vẻ ta đây.danh từEN-VI Dict
  7. Hóng gió, phơi gió, phơi.động từEN-VI Dict
  8. Làm thoáng khí, làm thoáng gió, làm thông gió.động từEN-VI Dict
  9. Phô bày, phô trương.động từEN-VI Dict
  10. Bộc lộ, thổ lộ.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The mountain top has very fresh air.

  2. They decided to travel by air to save time.

  3. A cold air moved through the room.

  4. She hummed a soft air at dinner.

  5. He walked into the room with a confident air.