Nghĩa tiếng Việt
- Không khí, bầu không khí; không gian, không trung.danh từEN-VI Dict
- Máy bay; hàng không.danh từEN-VI Dict
- Làn gió nhẹ.danh từEN-VI Dict
- Khúc ca, khúc nhạc, điệu ca, điệu nhạc.danh từEN-VI Dict
- Vẻ, dáng, dáng điệu; khí sắc, diện mạo; thái độ.danh từEN-VI Dict
- Điệu bộ màu mè, vẻ ta đây.danh từEN-VI Dict
- Hóng gió, phơi gió, phơi.động từEN-VI Dict
- Làm thoáng khí, làm thoáng gió, làm thông gió.động từEN-VI Dict
- Phô bày, phô trương.động từEN-VI Dict
- Bộc lộ, thổ lộ.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The mountain top has very fresh air.
-
They decided to travel by air to save time.
-
A cold air moved through the room.
-
She hummed a soft air at dinner.
-
He walked into the room with a confident air.