Nghĩa tiếng Việt
- Súng bắn đạn nhỏ bằng khí nén, súng hơi.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The boy used an airgun to hit a can.
/ˈeəɡʌn/
airgun là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Súng bắn đạn nhỏ bằng khí nén, súng hơi.
The boy used an airgun to hit a can.