Nghĩa tiếng Việt
- Được mang ở trên không, được chuyên chở bằng máy bay.tính từ いWiktionary
- Được tập luyện đặc biệt cho việc tác chiến trên không.tính từ いWiktionary
- Ở trên không, đã cất cánh, đã bay lên.tính từ いWiktionary
Ví dụ
-
air-borne cavalry
kỵ binh bay
-
all planes are air-borne
tất cả máy bay đều đã cất cánh