Nghĩa tiếng Việt
- Sự nổ ở trên không (bom... ).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
People saw an air-burst above the field.
/eə(r)bɜːst/
air-burst là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự nổ ở trên không (bom... ).
People saw an air-burst above the field.