TanroDictionary Sổ từ

air-conditioner

/ˈɛə kənˌdɪʃnə/

Anh
0

air-conditioner là một từ tiếng Anh, có nghĩa: máy điều hòa không khí, máy điều hoà độ nhiệt.

Nghĩa tiếng Việt

  1. máy điều hòa không khí, máy điều hoà độ nhiệt.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The air-conditioner made the office comfortable.