Nghĩa tiếng Việt
- máy điều hòa không khí, máy điều hoà độ nhiệt.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The air-conditioner made the office comfortable.
/ˈɛə kənˌdɪʃnə/
air-conditioner là một từ tiếng Anh, có nghĩa: máy điều hòa không khí, máy điều hoà độ nhiệt.
The air-conditioner made the office comfortable.