TanroDictionary Sổ từ

air-defense

/eə(r)dɛˈfɛns/

Anh
0

air-defense là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự phòng không.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự phòng không.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. They discussed the air-defense today.