Nghĩa tiếng Việt
- Không đối không.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They launched an air-to-air missile at the target.
-
air-to-air missile
tên lửa không đối không
/ˌɛrtəˈwɛr/
air-to-air là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không đối không.
They launched an air-to-air missile at the target.
air-to-air missile
tên lửa không đối không