Nghĩa tiếng Việt
- Không vận.tính từEN-VI Dict
- Được tập luyện để tác chiến trên không.tính từEN-VI Dict
- Bay, đã cất cánh.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The airborne parcel reached the city by noon.
-
The airborne troops trained in the morning.
-
The plane is airborne now and climbing fast.