Nghĩa tiếng Việt
- Nữ binh sĩ của không quân hoàng gia Anh (nhất là dưới cấp sĩ quan).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The aircraftwoman trained hard for her flight.
/ˈerkrəfˌtæmənt/
aircraftwoman là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Nữ binh sĩ của không quân hoàng gia Anh (nhất là dưới cấp sĩ quan).
The aircraftwoman trained hard for her flight.