Nghĩa tiếng Việt
- Việc thả (quân lính, hàng hoá... ) từ máy bay xuống bằng dù.danh từEN-VI Dict
- Thả xuống bằng dù.động từEN-VI Dict
- Việc thả (quân lính, hàng hoá) từ máy bay xuống bằng dù.danh từWiktionary
Ví dụ
-
The team used an airdrop to deliver food.
-
They will airdrop supplies to the village.