TanroDictionary Sổ từ

airdrop

/ˈeədrɒp/

Anh Thông dụng
0

airdrop là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Việc thả (quân lính, hàng hoá... ) từ máy bay xuống bằng dù; Thả xuống bằng dù; Việc thả (quân lính, hàng hoá) từ máy bay xuống bằng dù.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Việc thả (quân lính, hàng hoá... ) từ máy bay xuống bằng dù.danh từEN-VI Dict
  2. Thả xuống bằng dù.động từEN-VI Dict
  3. Việc thả (quân lính, hàng hoá) từ máy bay xuống bằng dù.danh từWiktionary

Ví dụ

  1. The team used an airdrop to deliver food.

  2. They will airdrop supplies to the village.