TanroDictionary Sổ từ

airfoil

/ˈeəfɔɪl/

Anh
0

airfoil là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cánh máy bay.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cánh máy bay.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The airfoil lifted the wing at higher speed.