TanroDictionary Sổ từ

airmail

/ˈeəmeɪl/

Anh Thông dụng
0

airmail là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bưu phẩm gửi bằng máy bay.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bưu phẩm gửi bằng máy bay.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She sent the letter by airmail yesterday.